tiền mặt

  1. espèce ; argent liquide.
  2. argent comptant.
  3. encaisse
    • trả tiền mặt
      payer comptant ; (thân mật) payer cash.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiền mặt
Một người đàn ông đang đếm tiền mặt trên quầy thu ngân.